Dịch trong bối cảnh "MÓN ĐỒ VẬT" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "MÓN ĐỒ VẬT" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. plot /plɔt/* danh từ- mảnh đất nền nhỏ, miếng đất=a plot of vegetable+ miếng khu đất trồng rau- tình tiết, cốt truyện (kịch, tè thuyết)- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sơ đồ, vật thị, biểu đồ, vật án- âm mưu, mưu đồ=to hatch a plot+ thầm lặng bày mưu lập kế* ngoại rượu cồn từ- vẽ sơ đồ, vẽ vật dụng thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ vật án (một công trình xây dựng … Cách học danh từ chỉ đồ vật trong tiếng anh đảm bảo nâng cao vốn từ vựng của bạn hiệu quả nhất. Làm gì cũng phải có hứng thú thì mới có thể đem đến một kết quả mỹ mãn, việc học cũng vậy. Thế nhưng điều đó không có nghĩa là học trong tâm thế ngẫu hứng Cơ sở vật chất là cụm từ gọi chung cho các thiết bị, công trình xây dựng hay các tòa nhà được cung cấp cho một dịch vụ cụ thể nào đó tại bất cứ đâu. Cơ sở vật chất trong tiếng Anh là: Material facilities /mə'tiəriəl fə'siliti/ (n) cơ sở vật chất 0. Kính biếu (cụm từ đóng trên đồ vật hoặc sách báo gửi tặng) là: with compliments. Answered 7 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Found Errors? Nghĩa của "đồ vật" trong tiếng Anh đồ vật {danh} EN volume_up object thing đồ vật quý {nhiều} EN volume_up valuables đồ vật linh tinh {nhiều} EN volume_up odds and ends đồ vật kém chất lượng {danh} EN volume_up crap đồ vật vô giá trị {danh} EN volume_up gimcrack Bản dịch VI đồ vật {danh từ} ko3e. Từ vựng tiếng Anh Trang 21 trên 65 ➔ Phòng bếp Nhu yếu phẩm ➔ Trong trang này, tất cả các từ tiếng Anh đều kèm theo cách đọc — chỉ cần nhấn chuột vào bất kì từ nào để nghe. Ứng dụng di độngỨng dụng hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh cho các thiết bị Android của chúng tôi đã đạt giải thưởng, có chứa hơn 6000 câu và từ có kèm âm thanh Hỗ trợ công việc của chúng tôi Hãy giúp chúng tôi cải thiện trang web này bằng cách trở thành người ủng hộ trên Patreon. Các lợi ích bao gồm xóa tất cả quảng cáo khỏi trang web và truy cập vào kênh Speak Languages Discord. Trở thành một người ủng hộ Post Views 111 Khi giao tiếp tiếng Anh, chúng ta rất hay chia sẻ về không gian căn nhà của mình, những hoạt động nấu nướng trong bếp. Để giao tiếp trôi chảy không thể thiếu vốn từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh. Bộ từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp tất tần tật tên tiếng Anh của các đồ vật trong gia đình và chia sẻ kinh nghiệm học thuộc những từ này nhanh và hiệu quả nhất. 1. Các đồ vật trong nhà tiếng Anh là gì?2. 4 nhóm từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Các đồ vật trong phòng khách bằng tiếng Tên tiếng Anh của các đồ vật trong phòng Các đồ vật trong phòng ăn bằng tiếng Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật trong phòng tắm, nhà vệ sinh3. Các cụm từ tiếng Anh liên quan đến các đồ vật trong nhà4. Bí quyết học từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh nhanh thuộc, nhớ Học bằng hình Ứng dụng vào thực hành viết, nói5. Tổng kết 1. Các đồ vật trong nhà tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh, các đồ vật trong nhà được gọi chung là home appliances hoặc household appliances hoặc domestic appliances. Hay gọi theo cách khác trong tiếng Việt là các thiết bị gia dụng trong gia đình. Nếu muốn tìm kiếm bất cứ món đồ gia dụng nào trong gia đình bằng tiếng Anh, bạn chỉ cần gõ một trong hai từ khóa trên là sẽ tìm được. 2. 4 nhóm từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh Các đồ vật, thiết bị trong gia đình nhiều vô kể. Mỗi đồ vật lại có những chức năng chuyên biệt, được sử dụng ở những không gian, khu vực khác nhau trong nhà. Để bạn đọc dễ dàng ghi nhớ từ vựng về các từ vựng trong nhà bằng tiếng Anh, ilovetienganh tạm chia thành 4 nhóm từ chính, tương ứng với đồ vật trong mỗi khu vực như phòng khách, phòng ăn, phòng ngủ và phòng tắm. Các đồ vật trong phòng khách bằng tiếng Anh Khi bước vào một ngôi nhà, nơi đầu tiên bạn nhìn thấy chính là phòng khách. Đây là không gian để sum họp gia đình, thư giãn, giải trí và tiếp đãi các vị khách. Vì vậy mà các đồ vật trong phòng khách sẽ bao gồm Những đồ vật thường gặp trong phòng khách bằng tiếng Anh Phần 1 Những đồ vật thường gặp trong phòng khách bằng tiếng Anh Phần 2 Những đồ vật thường gặp trong phòng khách bằng tiếng Anh Phần 3 Tuy nhiên, những từ trên đây chỉ là những đồ vật cơ bản nhất ta hay thường gặp trong phòng khách. Phòng khách còn nhiều đồ dùng hơn như đồ nội thất, các thiết bị điện tử, trang trí… Bạn nên mở rộng vốn từ của mình qua bài viết từ vựng tiếng Anh về phòng khách. Tên tiếng Anh của các đồ vật trong phòng ngủ Không gian thứ hai không thể thiếu trong mỗi gia đình chính là phòng ngủ. Bộ từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ bắt buộc phải kể đến đồ nội thất, các vật dụng mềm như chăn, ga, gối, đệm và đồ dùng sinh hoạt… và con số phải lên đến 50 từ Trong phạm vi bài viết này, ilovetienganh chỉ cung cấp cho bạn 12 đồ vật quen thuộc nhất trong phòng ngủ qua các hình ảnh dưới đây Tên gọi các đồ dùng cơ bản trong phòng ngủ bằng tiếng Anh Phần 1 Tên gọi các đồ dùng cơ bản trong phòng ngủ bằng tiếng Anh Phần 2 Tham khảo thêm 50+ từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ đầy đủ nhất kèm mẹo học thuộc Các đồ vật trong phòng ăn bằng tiếng Anh Phòng ăn là không chỉ là nơi gia đình cùng ăn những bữa trưa, bữa tối mà các hoạt động nấu nướng cũng diễn ra ở đây. Từ vựng về các đồ vật trong phòng ăn là một phần nhỏ của bộ từ vựng tiếng Anh về nhà bếp. Dưới đây là những món đồ gia dụng thường xuyên sử dụng trong phòng ăn Từ vựng tiếng Anh về các đồ dùng trong phòng ăn, nhà bếp Phần 1 Từ vựng tiếng Anh về các đồ dùng trong phòng ăn, nhà bếp Phần 2 Từ vựng tiếng Anh về các đồ dùng trong phòng ăn, nhà bếp Phần 3 Từ vựng tiếng Anh về các đồ dùng trong phòng ăn, nhà bếp Phần 4 Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật trong phòng tắm, nhà vệ sinh Các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh cuối cùng trong bài viết này là những thiết bị gia dụng trong nhà tắm. Qua những hình ảnh minh họa cho mỗi đồ dùng, hy vọng bạn sẽ dễ nhớ được các từ này nhanh nhất. Tổng hợp 24 đồ vật chuyên dụng trong phòng tắm bằng tiếng Anh Phần 1 Tổng hợp 24 đồ vật chuyên dụng trong phòng tắm bằng tiếng Anh Phần 2 Tổng hợp 24 đồ vật chuyên dụng trong phòng tắm bằng tiếng Anh Phần 3 3. Các cụm từ tiếng Anh liên quan đến các đồ vật trong nhà Bên cạnh những từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh ở trên, có nhiều cụm từ rất hay liên quan đến nhà cửa. Biết được những cụm từ này giúp ta diễn đạt câu văn trôi chảy, có ý nghĩa hơn. Ilovetienganh đã tổng hợp những cụm từ đó sau đây Oven cleaner gel vệ sinh nhà bếp khu vực nhiều dầu mỡPolish đồ đánh bóngScour thuốc tẩyScrub cọ rửaScrubbing brush bàn chải cọSoft furnishings những đồ rèm, ga phủSweep quétTidy up sắp xếp lại đồ đạc cho đúng chỗTouch up the paintwork sơn lại những chỗ bị bong tróc sơnWax đánh bóngWindow cleaner nước lau kínhBleach chất tẩy trắngCobweb mạng nhệnCorners of the house góc nhàDeclutter dọn bỏ những đồ dùng không cần thiếtDuster cái phủi bụiEveryday/ weekly cleaning Dọn dẹp hàng ngày/hàng tuầnMop chổi lau sàn 4. Bí quyết học từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh nhanh thuộc, nhớ lâu Có thể thấy số lượng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh vô cùng nhiều và rất khó để thuộc nhanh được. Vậy làm sao có thể nhớ hết được những từ này và có thể áp dụng ngay khi cần sử dụng? Dưới đây là hai cách chúng tôi gợi ý cho bạn. Học bằng hình ảnh Phương pháp này thích hợp để ghi nhớ những từ liên quan đến một đồ vật, hiện tượng cụ thể, có thể nhìn thấy được. Việc nhìn hình ảnh giúp ta hình dung được thực tế vật đó là gì và tên gọi tiếng Anh của chúng, tránh việc học “vẹt” nhanh nhớ cũng chóng quên. Liên hệ từ vựng với hình ảnh trực quan của đồ vật để ghi nhớ nhanh hơn Với cách này, bạn có thể ghi nhớ các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh bằng những cách sau Mỗi khi học một từ, quan sát trực tiếp sự vật gắn với nghĩa của từ đó và đọc to từ vựng dụng các giấy note viết tên gọi tiếng Anh và dán lên các đồ vật tương ứng trong gia dụng những thẻ flashcard về chủ đề các thiết bị, đồ dùng trong gia đình để học từ chỉ đơn giản đọc thật lâu và kỹ những hình ảnh chứa từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh trong bài viết này. Ứng dụng vào thực hành viết, nói Việc học từ vựng sẽ trở nên vô nghĩa nếu ta không thể sử dụng được những từ đó trong thực tế cuộc sống hằng ngày. Với những từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh kể trên, có rất nhiều chủ đề có thể ứng dụng được chúng. Chẳng hạn như đề bài miêu tả về ngôi nhà của bạn bằng tiếng Anh. Đây là chủ đề rất thường xuyên xuất hiện trong bài kiểm tra viết ở lớp hoặc phần thi Ielts Speaking Part 2. Với đề bài này, bạn tha hồ áp dụng từ vựng chỉ đồ vật kể trên để làm cho bài miêu tả của mình thêm chi tiết, sống động hơn. Thực hành viết luôn là cách ghi nhớ và ứng dụng từ vựng hiệu quả nhất Thường xuyên ôn tập từ vựng bằng cách thực hành còn giúp các kỹ năng như nói, viết của bạn trở nên thành thục và nâng cao hơn mỗi ngày. 5. Tổng kết Dù số lượng từ vựng về các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh có nhiều đến đâu thì chúng ta hoàn toàn có phương pháp để ghi nhớ chúng hiệu quả nhất. Hy vọng bộ từ vựng và mẹo ghi nhớ trong bài viết giúp ích cho bạn trong hành trình mở rộng vốn từ vựng của riêng mình. Trong giao tiếp hàng ngày, có nhiều tình huống bạn phải mô tả đồ vật bằng các tính từ chỉ đặc điểm, trạng thái, tính chất để người nghe hiểu rõ. Vậy những tính từ đó là gì? Nó được sử dụng như thế nào? Hãy cùng khám phá trong bài học dưới đây nhé! Ghi chú Những phiên âm dưới đây Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước. Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu weak-sound trong một số trường hợp hoặc khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó. Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể xem xét tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt trước trên nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này. Contents1 I. Từ 1. Thị 2. Xúc 3. Khứu 4. Vị 5. Thính giác2 II. Cách sử dụng các tính từ mô tả đồ vật3 III. Học qua tình Trường hợp Trường hợp 2 I. Từ vựng Khi mô tả đồ vật, món ăn… chúng ta thường mô tả qua 5 giác quan gồm thị giác, xúc giác, khứu giác, vị giác, thính giác. 1. Thị giác Shape UK US Hình dạng round /raʊnd/ hình tròn oval / /ˈoʊvl/ hình ô van square /skweər/ /skwer/ hình vuông spherical /ˈsfɪrɪkl/ hình cầu triangular /traɪˈæŋɡjələ/ /traɪˈæŋɡjələr/ hình tam giác rectangular /rekˈtæŋɡjələ/ /rekˈtæŋɡjələr/ hình chữ nhật Size UK US Kích cỡ giant /ˈdʒaɪənt/ khổng lồ huge /hjuːdʒ/ to lớn large /lɑːdʒ/ /lɑːrdʒ/ rộng, lớn big /bɪɡ/ to small /smɔːl/ /smaːl/ nhỏ, bé tiny /ˈtaɪni/ bé xíu wide /waɪd/ rộng deep /diːp/ sâu high /haɪ/ cao long /lɒŋ/ /lɑːŋ/ dài short /ʃɔːt/ /ʃɔːrt/ ngắn Colour UK US Màu sắc bronze /brɒnz/ /brɑnz/ màu đồng gold /ɡəʊld/ /ɡoʊld/ màu vàng silver / / màu bạc beige /beɪʒ/ màu be Age UK US Độ cũ mới ancient /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa old /əʊld/ /oʊld/ cổ new /njuː/ /nuː/ mới modern / /ˈmɑːdərn/ hiện đại Material UK US Chất liệu wooden /ˈwʊdn/ gỗ plastic /ˈplæstɪk/ nhựa ceramic /səˈræmɪk/ đồ gốm Mời các bạn xem thêm chủ đề Màu sắc Color/Colour để mô tả đồ vật dễ dàng hơn nhé! 2. Xúc giác Texture UK US Kết cấu bề mặt smooth /smuː/ nhẵn, trơn bumpy /ˈbʌmpi/ gồ ghề furry /ˈfɜːri/ nhiều lông rough /rʌf/ thô, ráp flat /flæt/ bằng phẳng hard /hɑːd/ /hɑːrd/ cứng, rắn soft /sɒft/ /saːft/ mềm mại steep /stiːp/ dốc Weight UK US Cân nặng heavy /ˈhevi/ nặng light /laɪt/ nhẹ 3. Khứu giác Smell UK US Khứu giác flowery /ˈflaʊəri/ hương thơm musty /ˈmʌsti/ ẩm mốc smelly /ˈsmeli/ hôi, có mùi khó chịu fresh /freʃ/ tươi mát 4. Vị giác Taste UK US Vị bitter /ˈbɪtə/ /ˈbɪtər/ đắng sweet /swiːt/ ngọt spicy /ˈspaɪsi/ cay sour /saʊr/ /ˈsaʊər/ chua salty / ̬i/ /ˈsɔːlti/ mặn 5. Thính giác Chúng ta có thể dùng tính từ để miêu tả âm thanh. Sound UK US Âm thanh inaudible /ɪnˈɔːdəbl/ không nghe rõ soft /sɒft/ /sɑːft/ nhẹ nhàng sweet /swiːt/ êm ái deafening /ˈdɛfnɪŋ/ điếc tai loud /laʊd/ ồn, to tiếng It produces a gentle sound Nó phát ra âm thanh nhẹ nhàng. Một số danh từ, động từ đặc biệt mô phỏng tiếng động trong thực tế. There is a jingle inside Có tiếng loong coong bên trong. I heard something clip-clop nearby Tôi nghe thấy tiếng lộp cộp gần đó. Bạn cũng có thể sử dụng thành ngữ để miêu tả âm thanh, ví dụ như “it was so quiet you could hear a pin drop” yên lặng đến mức có thể nghe thấy tiếng kim rơi. II. Cách sử dụng các tính từ mô tả đồ vật Tính từ adj đứng trước danh từ N Adj + N a thick book Một quyển sách dày an empty glass Một cái ly rỗng Tính từ đứng sau động từ to be Nouns + is/are + adj She is very beautiful Cô ấy rất xinh. It is an/They are + adj + nouns. It is a blue house Đó là ngôi nhà màu xanh. III. Học qua tình huống Trường hợp 1 Một người phụ nữ quên túi xách trên xe taxi và gọi đến hỏi tổng đài taxi A Hello. This is ABC Taxi. Xin chào, ABC taxi xin nghe. B Hello, did anyone hand in a woman’s bag? I left one in a taxi this morning. Xin chào, xin hỏi có ai mang trả một túi xách nữ không? Tôi để quên 1 túi xách trên taxi vào sáng nay. A Please describe it. Chị hãy miêu tả nó. B Yes, it is a small black and white striped bag with a long shoulder strap. Vâng, nó là một cái túi kẻ trắng đen nhỏ với dây đeo chéo dài. Trường hợp 2 Một người bị mất ví và đi khai báo với công an It’s a black leather purse. Nó là một chiếc ví da đen. It holds all my money and credit cards. Trong đó là tất cả tiền và thẻ tín dụng của tôi. I usually put it in the back pocket. Tôi thường để nó ở túi quần sau. I probably dropped it on the bus. Có thể tôi đánh rơi nó trên xe buýt. I hope to get it back because it also contains my identity card. Tôi hi vọng sẽ tìm thấy nó bởi trong đó còn có chứng minh thư của tôi. Các bạn có thể tham khảo thêm video sau nhé. Dễ nghe dễ hiểu và có thể sẽ hữu ích cho bạn khi đi du lịch nước ngoài đấy! Hi vọng bài học trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi mô tả đồ vật trong quá trình giao tiếp Tiếng Anh. Giờ thì học tiếp bài miêu tả người thôi nào! Để theo dõi/cập nhật nhiều chủ đề tiếng Anh thông dụng khác, đừng quên subscribe các bạn nhé! Đồ vật đã vào tay ta, ai có thể đoạt được?The stuff in my apartment, who would get it?Con người, quan trọng hơn đồ vật, phải được phục hồi,People, even more than things, have to be restored,Đặt một số đồ vật xung quanh căn phòng để trẻ có thể nhìn many things around the room that the child can sẽ kích hoạt những đồ vật bị ma ám trong căn basically activates all the other haunted artifacts in that tàng sở hữu hơn đồ museum houses more than 15,000 tại khôngthể kết nối trực tiếp đồ vật với đám mây điện you cannot connect things directly to the cloud,Good thing I picked this một số đồ vật xung quanh căn phòng để trẻ có thể nhìn the objects around the room where the child can see đồ vật trung bình trong phòng tắm của phụ nữ là number of items in the typical woman's bathroom is năng giữ đồ vật hoặc cảm nhận sự khác biệt giữa nóng và to hold onto objects or feel the difference between hot and nhiều đồ vật trong căn nhà này đều đã xưa cũ of stuff in this house is very đồ vật trung bình trong phòng tắm của phụ nữ là average number of items in a woman's bathroom is định còn có rất nhiều đồ vật mà con sẽ thích.".I have got lots of stuff you're going to like.'.Việc tìm kiếm đồ vật là một môn khoa học….Tránh giữ tất cả các đồ vật có chứa pin lithium ion gần keeping all your items containing lithium ion batteries những đồ vật họ tìm thấy trong mộ rất bất the objects that they found in these tombs were khi đồ vật sẽ chạy ngang trên bàn, đôi khi the object will slide across the table, sometimes it will có thểchứa đựng một lượng lớn đồ could hold a massive amount of là một người chuyên sưu tập đồ và đáp về số lượng đồ kinh ngạc bởi đồ vật trong là giảm kích thước phòng và tăng kích thước đồ reduces the size of rooms and increases the size of phần IELTS Speaking part 2 cóthể ra dạng mô tả đồ IELTS speaking part 2,you might be asked to describe an cố gắng sưu tầm thật nhiều đồ cánh cửa sổ bị phá vỡ, một số đồ vật bị lấy window was broken and a number of items thập kỷ niệm thay vì đồ vật. Từ điển Việt-Anh vật thể Bản dịch của "vật thể" trong Anh là gì? vi vật thể = en volume_up object chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI vật thể {danh} EN volume_up object vật thể bay không xác định {danh} EN volume_up UFO Bản dịch VI vật thể {danh từ} vật thể từ khác chướng ngại vật, đổi tượng, đồ vật, tân ngữ volume_up object {danh} VI vật thể bay không xác định {danh từ} vật thể bay không xác định volume_up UFO [tắt] Unidentified Flying Object Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "vật thể" trong tiếng Anh thể danh từEnglishcasecorpusvật danh từEnglisharticlethingvật động từEnglishwrestlevật lý học thiên thể danh từEnglishastrophysicshình thể danh từEnglishfiguretập thể danh từEnglishgroupcollectivecơ thể danh từEnglishbodyvật cản danh từEnglishbarricadebarriervật tế danh từEnglishofferingvật bảo đảm danh từEnglishsecurityguaranteevật thưởng danh từEnglishrewardvật thứ hai danh từEnglishsecondcá thể danh từEnglishindividualbiến thể tính từEnglishvariantvật chứa danh từEnglishcontainer Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese vật lộnvật mua lạivật mẫuvật mồivật nuôivật phủvật phủ lên vật khácvật sảnvật thưởngvật thế chấp vật thể vật thể bay không xác địnhvật thứ haivật trang trí sân khấuvật trung gianvật trôi dạt ở bờ biểnvật tương tự giấy davật tượng trưngvật tếvật vô dụngvật vô giá trị commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.

đồ vật tiếng anh là gì