rùa bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 5 phép dịch rùa , phổ biến nhất là: turtle, tortoise, tortoise-shell . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của rùa chứa ít nhất 203 câu. rùa noun bản dịch rùa + Thêm turtle noun en land or marine reptile with a shell Những con rùa không có răng. Turtles don't have teeth. Ngay cả ở những nước tiếng Anh không phải là tiếng mẹ đẻ vẫn dùng tiếng Anh như là một ngôn ngữ khoa học. Do đó, am hiểu tiếng Anh là một lợi thế rất đáng kể trong hoạt động khoa học. Hình như người Hàn Quốc đã có một bước "tiến bộ" về tiếng Anh rất nhanh. Rùa và thỏ truyện ngụ ngôn ý nghĩa cho người bền chí. Nói đoạn thỏ vươn mình rồi nằm dài ra đường để ngủ. "Còn lâu nó mới đuổi kịp mình, cứ ngủ một giấc cho sướng đã". Trong lúc đó, rùa vẫn miệt mài chạy, chạy, chạy mãi không bao giờ dừng. Cho đến lúc Hãy cùng Edu2Review tìm hiểu ngay bí quyết ấy qua truyện ngắn "The Rabbit and The Turtle" bạn nhé! Nâng cấp từ vựng tiếng Anh cho trẻ qua truyện ngắn "The Rabbit and The Turtle" (Nguồn: ipining) Học từ vựng tiếng Anh cho bé qua truyện ngắn là một trong những cách học hiệu quả Bọn lính nhanh chóng chạy về phía Cung thành. Chỉ sau mười lăm phút, thiết kỵ của quân Tùy đã đạp trên thi thể binh lính quân Đường, vọt vào cửa Minh Đức, thành Trường An đã bị công phá. Mười nghìn kỵ binh quân Tùy giết thẳng vào Trường An, tiếng vó ngựa như sấm Ô mai là món ăn vặt gắn liền với thời cắp sách đến trường, trong đó quen thuộc nhất có lẽ vẫn là ô mai mẹt bởi hương vị mà nó mang lại. Xe Rùa Tiếng Anh Là Gì - Từ Điển Việt Anh Xe Rùa Cẩu . 28/09/2022. Trò chơi con mực tiếng anh là gì . 28/09/2022. Top 10 cơ quan KRUyh. Danh từ cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, thường được dùng làm nhà, làm ống đựng nước, Danh từ cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh mai vàng Danh từ lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể của một số loài động vật mai rùa mai đồi mồi lột mai cua Đồng nghĩa mu mái khum trên thuyền, trên cáng hình giống mai rùa mai thuyền Danh từ dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đào, xắn đất mai dài hơn thuổng tng Danh từ Phương ngữ mối bà mai nhờ người làm mai Danh từ lúc sáng sớm giọt sương mai nắng mai Danh từ Khẩu ngữ ngày mai nói tắt mai mới làm tối mai tôi sẽ đến nhà anh chơi Văn chương thời điểm trong tương lai gần, ngay sau hiện tại; đối lập với nay nay đây mai đó mai rùa Dịch Sang Tiếng Anh Là + fortoise shells Cụm Từ Liên Quan khum khum như mai rùa /khum khum nhu mai rua/ * tính từ - testudinate như mai rùa /nhu mai rua/ * tính từ - testudineous Dịch Nghĩa mai rua - mai rùa Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm mài nhẵn mại nô mai phục mai quế mai quế lộ mại quốc mại quốc cầu vinh mài sắc mai sau mái sống trâu mai táng mái tóc mái tóc dày cộm mái tôn mái tranh mài tròn mai trúc mai tứ quý mái tường mái vòm Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary Chào các bạn, chúng ta lại tiếp tục trở lại với chủ đề tên tiếng anh của các con vật. Trong bài viết này, Vuicuoilen sẽ giúp các bạn giải nghĩa con rùa tiếng anh là gì. Từ này cũng khá thông dụng trong chương trình học tiếng anh cơ bản nên các bạn nhỏ đôi khi cũng biết. Tất nhiên, nếu bạn không học tiếng anh bài bản thì lại khác, vậy nên hay cùng Vuoicuoilen tìm hiểu ngay trong bài viết này nhé. Quả cà chua tiếng anh là gì Rau xà lách tiếng anh là gì Con mèo tiếng anh là gì Chim cút tiếng anh là gì Chim bồ câu tiếng anh là gì Con rùa tiếng anh là gì Con rùa tiếng anh là turtle, phiên âm đọc là /’tətl/. Ngoài ra, con rùa cũng được gọi là tortoise, phiên âm đọc là /’tɔtəs/. Turtle /’tətl/ /’tɔtəs/ Để đọc đúng từ này cũng không phải khó, các bạn hãy đọc phiên âm kết hợp với file nghe phát âm chuẩn là được. Nếu bạn nói vẫn bị “ngọng tiếng anh” thì có thể đánh vần ra cho người nghe họ hiểu. Cách đánh vần chữ cái tiếng anh cũng rất đơn giản, bạn hãy xem bài viết bảng phiên âm chữ cái tiếng anh 26 chữ đầy đủ, hoặc bạn cũng có thể đọc theo file phát âm sau đây. T u r t l e o r t o i s e sự khác nhau giữa turtle và tortoise, cả hai từ này đều để chỉ chung về con rùa nhưng turtle thường để nói về con rùa sống dưới nước. Loại rùa sống dưới nước cũng chia ra làm 2 loại là rùa sống ở nước ngọt gọi là freshwater turtle và rùa sống ở biển gọi là sea turtle. Còn tortoise là dùng để nói về con rùa cạn là loại rùa sống ở trên cạn. Đôi khi trong tiếng anh cũng dùng từ slowpoke để chỉ về con rùa nhưng đây là kiểu tiếng lóng nói về sự chậm chạp nên nếu bạn không muốn người nghe hiểu nhầm thì không nên dùng. Con rùa tiếng anh là gì Phân biệt rùa cạn và rùa nước Rùa cạn và rùa nước có khá nhiều điểm khác nhau, nếu để ý bạn sẽ thấy rùa cạn và rùa nước khác nhau ở tứ chi và cả kiểu mai rùa. Cụ thể như sau Rùa cạn có tứ chi với bàn chân để có thể đi lại trên mặt đất, rùa nước có tứ chi hình mái chèo để bơi dễ dàng trong nước. Bạn chỉ cần căn cứ vào tứ chi của rùa là có thể phân biệt được nó là rùa cạn hay rùa nước. Ngoài tứ chi thì kiểu mai rùa cũng có thể dùng để phân biệt hai loại rùa này nhưng không rõ ràng bằng phân biệt qua chân khi nào nó rụt chân vào thì phân biệt bằng mai. Mai của con rùa cạn thường xù xì và nhô cao lên, còn rùa nước sẽ có mai dẹp xuống và trơn bóng để giảm sức cản của nước khi bơi. Rùa cạn và rùa nước cũng khác nhau ở khẩu phần ăn. Rùa là loài động vật ăn tạp nhưng rùa cạn thường ăn thực vật là chính, nguyên nhân vì nó … chậm nên khó bắt các con vật khác. Còn rùa nước thì ăn tạp, cả thực vật hay động vật mà nó bắt được đều xơi tuốt. Con rùa tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn thắc mắc con rùa tiếng anh là gì thì con rùa tiếng anh có 2 cách gọi là turtle và tortoise. Con rùa sống trên cạn thường được gọi là tortoise, còn những con rùa sống dưới nước được gọi là turle. Loại rùa nước cũng phân biệt làm 2 loại là rùa nước ngọt freshwater turtle và rùa biển sea turtle. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề Chủ đề tiếng Anh con rùa là gì Năm 2023, tiếng Anh con rùa tiếp tục được phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam. Với sự tăng cường của các trung tâm tiếng Anh hiện đại, các em học sinh được tiếp cận với ngôn ngữ một cách hiệu quả và thú vị hơn bao giờ hết. Ngoài ra, tiếng Anh con rùa cũng được đưa vào giáo trình của một số trường học, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ và khả năng sáng tạo. Từ việc đơn giản như tìm hiểu về từ vựng đến viết văn bản thuyết trình, tiếng Anh con rùa đang trở thành một phần không thể thiếu trong hành trang học tập của các lụcCon rùa tiếng Anh là gì? YOUTUBE Học từ vựng tiếng Anh qua các động vật quen thuộc Phần 2 - Thanh Nấm Từ vựng tiếng AnhTừ vựng tiếng Anh liên quan đến con rùa là gì? Loài rùa nào được gọi là \'turtle\' trong tiếng Anh? Từ \'slowpoke\' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong liên quan đến con rùa? Có bao nhiêu cách gọi khác nhau cho con rùa trong tiếng Anh?Con rùa tiếng Anh là gì? Con rùa tiếng Anh được gọi là \"turtle\" hoặc \"slowpoke\". Tuy nhiên, từ \"turtle\" được sử dụng phổ biến và thông dụng hơn trong tiếng Anh. Để tìm các thông tin liên quan đến từ \"rùa\", bạn có thể tìm kiếm trong các từ điển tiếng Anh trực tuyến hoặc dùng các công cụ dịch thuật như Google Translate. Ngoài ra, cũng có thể tìm kiếm thông tin về loài rùa và các thuật ngữ liên quan đến nó để tăng vốn từ vựng tiếng từ vựng tiếng Anh qua các động vật quen thuộc Phần 2 - Thanh Nấm Từ vựng tiếng Anh\"Động vật biển\" là một trong những điều thú vị nhất mà bạn có thể khám phá trong năm Dạy trẻ học tiếng Anh với động vật biển - Cá mập, rùa và hải cẩu Dạy trẻ thông minh sớmVideo này sẽ giới thiệu cho bạn những loài động vật kỳ lạ và đẹp mắt như cá ngựa, sứa, san hô và nhiều loài khác nữa. Nếu bạn là tín đồ của sự phiêu lưu và khám phá, chắc chắn đây sẽ là video đáng xem cho bạn. Bé tập nói tiếng Anh với con rùa hộp - Baby Practice Speaking English Rùa nói tiếng Anh không phải là một công việc đơn giản, nhưng với video này, bạn sẽ tìm thấy nó dễ dàng hơn bao giờ hết. Video sẽ giúp bạn học tiếng Anh một cách đơn giản và thú vị hơn bao giờ hết với các lời chúc mừng, câu đố và các hoạt động khám phá. Với video này, bạn sẽ có thể tập trung và phát triển kỹ năng ngôn ngữ của mình một cách hiệu quả và thú vị. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến con rùa là gì? Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến con rùa gồm 1. Turtle rùa Ví dụ The turtle is a slow-moving animal. Rùa là loài động vật chạy chậm 2. Shell vỏ mai đốt sống Ví dụ The turtle\'s shell protects it from predators. Vỏ mai của rùa bảo vệ chúng khỏi kẻ săn mồi 3. Claw móng Ví dụ The turtle has sharp claws for digging in the sand. Rùa có móng sắc để đào trong cát 4. Reptile bò sát Ví dụ The turtle is a cold-blooded reptile. Rùa là loài bò sát có máu lạnh 5. Hatchling con non Ví dụ The hatchling turtle makes its way to the sea. Con non rùa vượt qua đường đời tới biển 6. Aquatic sống dưới nước Ví dụ Turtles are aquatic animals that can live in both freshwater and saltwater. Rùa là loài động vật sống dưới nước có thể sống cả ở nước ngọt và nước mặn 7. Herbivore thực vật ăn Ví dụ Turtles are herbivores and mainly eat plants. Rùa là động vật ăn thực vật và chủ yếu ăn cây cốiLoài rùa nào được gọi là \'turtle\' trong tiếng Anh? Trong tiếng Anh, từ \'turtle\' được sử dụng để chỉ nhiều loài rùa khác nhau, chứ không chỉ riêng một loài. Tuy nhiên, nếu phải đưa ra một ví dụ cụ thể, có thể đề cập đến loài rùa biển sea turtle, trong đó bao gồm các loài như Green turtle, Loggerhead turtle, Leatherback turtle, Hawksbill turtle và Olive ridley turtle. Các loài rùa cạn đất tortoise thường được gọi là \'tortoise\' hoặc \'land turtle\'. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, từ \'turtle\' và \'tortoise\' thường được dùng khác nhau để phân biệt hai nhóm \'slowpoke\' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong liên quan đến con rùa? Từ \'slowpoke\' trong tiếng Anh có nghĩa là \'con rùa chậm chạp\'. Đây là một cụm từ thường được dùng để chỉ những con rùa hay di chuyển rất chậm. Từ này được sử dụng phổ biến trong các tài liệu học tiếng Anh cơ bản và cũng có thể được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng từ này có thể mang tính tiêu cực và gây mất tôn trọng đối với con rùa. Để thêm vào đó, nếu bạn yêu thích Pokemon, bạn sẽ biết rằng có một loại Pokemon có tên là \'Slowpoke\' - một loại Pokemon rùa chậm chạp và khá đáng bao nhiêu cách gọi khác nhau cho con rùa trong tiếng Anh?Có rất nhiều cách gọi khác nhau cho con rùa trong tiếng Anh. Dưới đây là một số cách gọi thường được sử dụng 1. Turtle là từ tiếng Anh chung nhất để chỉ tất cả các loại rùa. 2. Tortoise Là từ dùng để chỉ những loại rùa sống trên mặt đất terrestrial turtles như loài Galapagos. 3. Terrapin Là từ chỉ những loại rùa sống ở vùng nước ngọt hoặc ven biển. 4. Green turtle Là loại rùa biển phổ biến, có thân màu xanh lá cây. 5. Loggerhead turtle Là loại rùa biển khác, có chiều dài thân lên đến 3 feet khoảng 0,9 mét và nặng khoảng 250 pounds khoảng 113 kg. 6. Painted turtle Là loài rùa sống ở vùng ven sông, có vảy màu xanh lá cây và vàng. 7. Box turtle Là loại rùa có móng vuốt sắc nhọn, sống trên đất và thích ăn thịt côn trùng. Vì có nhiều loại rùa khác nhau nên cách gọi cũng sẽ khác nhau tùy thuộc vào loài rùa Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "mai" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn hàng sẽ không được chuẩn bị kịp để giao vào ngày mai. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa We regret to inform you that this order will not be ready for dispatch tomorrow. Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I'm afraid I have to cancel our appointment for tomorrow. Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn? more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I can't make it tomorrow at 2pm. Can we make it a bit later, say 4pm? Làm ơn gọi báo thức cho tôi vào lúc ___ ngày mai. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa Please wake me up tomorrow at___. ngày mai more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa tomorrow Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel your appointment for tomorrow. I'm extremely sorry for any inconvenience caused. swap_horiz Enter text here clear keyboard volume_up 3 / 1000 Try our translator for free automatically, you only need to click on the "Translate button" to have your answer volume_up share content_copy Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách quyền riêng tư và của Google Điều khoản dịch vụ được áp dụng. Từ điển Việt-Anh 1 234567 > >> Tiếng Việt Ma Cao Tiếng Việt Ma Vương Tiếng Việt Ma-cao Tiếng Việt Madrid Tiếng Việt Malaysia Tiếng Việt Matxcova Tiếng Việt Men-đê-lê-ép Tiếng Việt Mexico Tiếng Việt Minsk Tiếng Việt Miên Tiếng Việt Montréal Tiếng Việt My-an-mar Tiếng Việt Myanmar Tiếng Việt Mã Lai Tiếng Việt Mông Cổ Tiếng Việt Mạc Tư Khoa Tiếng Việt Mễ Tây Cơ Tiếng Việt Mỹ Tiếng Việt Mỹ La-tinh Tiếng Việt Mỹ Latinh Tiếng Việt Mỹ Quốc Tiếng Việt ma Tiếng Việt ma chay Tiếng Việt ma cà rồng Tiếng Việt ma két Tiếng Việt ma quỷ Tiếng Việt ma sát Tiếng Việt ma thuật Tiếng Việt ma trơi Tiếng Việt ma trận Tiếng Việt ma tà Tiếng Việt ma túy Tiếng Việt ma-fi-a Tiếng Việt ma-két Tiếng Việt ma-nhê Tiếng Việt ma-nhê-tít Tiếng Việt mai Tiếng Việt mai phục Tiếng Việt mai sau Tiếng Việt man di Tiếng Việt man rợ Tiếng Việt mang Tiếng Việt mang ai đi khắp nơi Tiếng Việt mang bầu Tiếng Việt mang cá Tiếng Việt mang dáng dấp Tiếng Việt mang lại Tiếng Việt mang tai tiếng Tiếng Việt mang theo cùng Tiếng Việt mang trở về Tiếng Việt mang tính biểu tượng Tiếng Việt mang tính chất đàn ông Tiếng Việt mang tính cách mạng Tiếng Việt mang tính cố vấn Tiếng Việt mang tính danh dự Tiếng Việt mang tính giải trí Tiếng Việt mang tính hài hước Tiếng Việt mang tính khoa học Tiếng Việt mang tính kích thích Tiếng Việt mang tính loạn luân Tiếng Việt mang tính mở đầu Tiếng Việt mang tính ngoại giao Tiếng Việt mang tính nâng đỡ Tiếng Việt mang tính quyết định Tiếng Việt mang tính tư vấn Tiếng Việt mang tính tưởng tượng Tiếng Việt mang tính vô trùng Tiếng Việt mang tính xã giao Tiếng Việt mang tính xúc phạm Tiếng Việt mang tính đe dọa Tiếng Việt mang vác thứ gì trên lưng Tiếng Việt mang về lại Tiếng Việt mang ý nghĩa Tiếng Việt mang đi Tiếng Việt mang đi cùng Tiếng Việt mang đi mất Tiếng Việt mang điềm gở Tiếng Việt mang đặc trưng của nền cộng hòa Tiếng Việt mang đến cho ai thứ gì Tiếng Việt mang đến thông điệp Tiếng Việt mangan Tiếng Việt manh mối Tiếng Việt mao mạch Tiếng Việt mao quản Tiếng Việt marijuana Tiếng Việt mau Tiếng Việt mau chóng Tiếng Việt mau chóng nhận ra điều gì Tiếng Việt mau chóng thực hiện xong công đoạn gì cho việc gì Tiếng Việt mau da cam Tiếng Việt mau hiểu Tiếng Việt mau lẹ Tiếng Việt mau lớn Tiếng Việt mau mắn Tiếng Việt mau nói ra điều gì Tiếng Việt mau quên Tiếng Việt may mắn Tiếng Việt may mắn thay Tiếng Việt may ra Tiếng Việt may rủi Tiếng Việt may thay Tiếng Việt may đo Tiếng Việt megabai Tiếng Việt men Tiếng Việt mentola Tiếng Việt mi-crô Tiếng Việt mi-crô-mét Tiếng Việt mi-li-gram Tiếng Việt milimét Tiếng Việt minh Tiếng Việt minh bạch Tiếng Việt minh chứng cho Tiếng Việt minh họa Tiếng Việt minh mẫn Tiếng Việt minh oan Tiếng Việt minh thị Tiếng Việt minim Tiếng Việt miêu tả Tiếng Việt miêu tả bằng sơ đồ hay hình vẽ Tiếng Việt miến Tiếng Việt miếng Tiếng Việt miếng giẻ rách Tiếng Việt miếng gạc hút máu Tiếng Việt miếng nhỏ Tiếng Việt miếng trám đỉnh múi răng Tiếng Việt miếng vá Tiếng Việt miếng ván Tiếng Việt miếng vải Tiếng Việt miếng đánh trả Tiếng Việt miếng đắp Tiếng Việt miền Tiếng Việt miền nông thôn Tiếng Việt miền xuôi Tiếng Việt miền đầm lầy Tiếng Việt miểng bom Tiếng Việt miễn cho Tiếng Việt miễn cưỡng Tiếng Việt miễn là Tiếng Việt miễn phí Tiếng Việt miễn thi hành Tiếng Việt miễn thuế Tiếng Việt miệng Tiếng Việt miệng còn hôi sữa Tiếng Việt miệng cống Tiếng Việt miệt thị Tiếng Việt mo cau Tiếng Việt modem Tiếng Việt moi Tiếng Việt mong manh Tiếng Việt mong muốn Tiếng Việt mong muốn mãnh liệt Tiếng Việt mong mỏi Tiếng Việt mong nhớ Tiếng Việt moócphin Tiếng Việt mu Tiếng Việt mua Tiếng Việt mua chuộc Tiếng Việt mua thứ gì nhanh trước khi hết hàng hoặc vì giá đang thấp Tiếng Việt mua trâu vẽ bóng Tiếng Việt mua vé trước Tiếng Việt mui xe Tiếng Việt muôn thuở Tiếng Việt muôn đời Tiếng Việt muông thú Tiếng Việt muối Tiếng Việt muối của axít sulphuric Tiếng Việt muối kali Tiếng Việt muối mỏ Tiếng Việt muốn Tiếng Việt muốn giết chóc Tiếng Việt muốn thành công Tiếng Việt muốn thâu tóm mọi quyền lực Tiếng Việt muốn được vuốt ve Tiếng Việt muồng hoàng yến Tiếng Việt muỗi kim Tiếng Việt muỗi mắt Tiếng Việt muỗng Tiếng Việt muỗng múc kem Tiếng Việt muội Tiếng Việt muộn Tiếng Việt muộn còn hơn không Tiếng Việt mà thôi Tiếng Việt mài Tiếng Việt mài dao Tiếng Việt mài giũa Tiếng Việt mài gỉ Tiếng Việt màn Tiếng Việt màn che Tiếng Việt màn cuối Tiếng Việt màn hình Tiếng Việt màn hình nền vi tính Tiếng Việt màn ngủ Tiếng Việt màn nhảy thoát y Tiếng Việt màn trướng Tiếng Việt màn trời chiếu đất Tiếng Việt màn tuyn Tiếng Việt màn đêm Tiếng Việt màn độc thoại commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi

mai rùa tiếng anh là gì