Luyện tập ôn thi vào các trờng chuyên, thi học sinh giỏi theo dạng bài phát âm I- Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại: 1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution 2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion 3. A. efficiency B. environment C. communicate D Download 50 bài tập trọng âm THPT Quốc Gia (có đáp án) Bài tập trọng âm tiếng Anh – các câu trắc nghiệm thuộc dạng bài Ngữ âm theo ma trận đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia những năm gần đây. Theo đề minh họa năm nay, sẽ có 2 câu trắc nghiệm về trọng âm tiếng Anh, vậy nên Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 9) 40 câu hỏi. 50 phút. Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 10) Đề thi kiểm tra Vật lý - Thi thử THPT Quốc gia - 39 câu hỏi trắc nghiệm thuộc Đề luyện thi thpt quốc gia môn Vật Lý cực hay có lời giải (đề 28) Bài tập tiếng anh chuyên đề đọc hiểu THPT Quốc Gia Tập 1,2 (có đáp án) Luyện phát âm và ngữ điệu tiếng anh - Trần Mạnh Tường 14 đề thi thử THPT Quốc Gia Tiếng Anh 2019 - Bùi Văn Vinh (có đáp án và giải chi tiết) Đề thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh thường có 2 câu hỏi dạng bài phát âm. Với dạng bài này, ngoài học thuộc một số quy tắc như phát âm đuôi -ed, -s/es, cần làm nhiều bài tập để biết được cách phát âm của từ. f5Ux. Phát âm ED – câu hỏi không thể vắng mặt trong dạng bài ngữ âm tiếng Anh. Đây là kiến thức vô cùng dễ dàng, ẵm trọn 0,2 điểm trong câu hỏi này chẳng khó khăn tí nào cả đối với những bạn đã thuộc lòng cách phát âm ED. Còn nếu bạn vẫn mông lung về kiến thức này thì tải ngay 60 bài tập phát âm ED dưới đây để ôn luyện trong giai đoạn nước rút để chinh phục được điểm thi 9+ trong đề thi THPT Quốc gia môn Anh thực chiến ngay thôi nào! 60 câu hỏi trắc nghiệm về bài tập phát âm ED tiếng Anh chuẩn chỉnh format đề thi THPTQG môn Anh! I. Một số bài tập phát âm ED trong tiếng Anh Phát âm ED – kiến thức cơ bản không hề khó hay thách thức các sĩ tử. Tuy nhiên, PREP cá rằng một số thí sinh vẫn còn mông lung, chưa biết từ này phát âm là ed, t hay d đâu đúng không? Vậy thì bạn phải học lại cách phát âm ED trong tiếng Anh ngay đi thôi. Tham khảo quy tắc phát âm ở phần tiếp theo bạn nhé. Bên cạnh đó, học phải đi đôi với hành, nắm vững được cách phát âm rồi thì xắn tay lên thực hành ngay thôi nào! Bài 1 Đọc to các từ sau và đặt chúng vào cột đúng theo âm của tính từ hoặc quá khứ thông thường “ed” amazed listened danced stopped reiterated pleased boasted looked delighted wanted pointed packed asked naked drained tripped shouted played covered opened laughed wasted screamed placed Bài 2 2 Chọn từ được phát âm khác với những từ khác 1. A. arrived B. believed C. received D. hoped 2. A. opened B. knocked C. played D. occurred 3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled 4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred 5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried 6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked 7. A. packed B. added C. worked D. pronounced 8. A. watched B. phoned C. referred D. followed 9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved 10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed 11. A. walked B. ended C. started D. wanted 12. A. killed B. hurried C. regretted D. planned 13. A. visited B. showed C. wondered D. studied 14. A. sacrificed B. finished C. fixed D. seized 15. A. needed B. booked C. stopped D. washed 16. A. loved B. teased C. washed D. rained 17. A. packed B. punched C. pleased D. pushed 18. A. filled B. naked C. suited D. wicked 19. A. caused B. increased C. practised D. promised 20. A. washed B. parted C. passed D. barked Đáp án Bài 1 /t/ /d/ /id/ asked amazed boasted danced covered delighted laughed drained naked looked opened pointed packed listened reiterated stopped pleased wanted placed played wasted tripped screamed shouted Bài 2 1 – D, 2 – B, 3 – C, 4 – C, 5 – A, 6 – D, 7 – B, 8 – A, 9 – B, 10 – D, 11 – A, 12 – C, 13 – A, 14 – D, 15 – A, 16 – C, 17 – C, 18 – A, 19 – A, 20 – B Ngoài ra, bạn có thể tải 60 bài tập phát âm ED trong tiếng Anh bản PDF dưới đây sẽ giúp bạn học luyện thi hiệu quả tại nhà, chinh phục 0,2 điểm chỉ trong vòng 1 nốt nhạc. Download tại đây Nguồn Tổng hợp từ các trang tài liệu uy tín, các thầy cô giảng dạy lâu năm II. Phương pháp làm bài tập phát âm ED tiếng Anh Giờ thì chúng ta đã có file bài tập trong tay rồi đúng không nào? Hãy cùng PREP đọc đi đọc lại các quy tắc phát âm ED dưới đây để thuộc lòng bạn nhé. Sau khi đã nhớ rõ các quy tắc này thì bước tiếp theo bạn cần làm chính là mở file bài tập ra luôn nào. Áp dụng các quy tắc dưới đây để xử đẹp các bài tập trong file PDF đó nhé Quy tắc thứ 1. Chúng ta phát âm là /ɪd/ khi tận cùng từ là âm /t/ hay /d/. Các bạn sử dụng câu để dễ dàng nhớ tôi /t/ đi /d/. hesitated – / , needed – /ˈniːdɪd/,wanted – /ˈwɑːntɪd/,added – /ˈædɪd/ Quy tắc thứ 2. Chúng ta phát âm là /t/ khi tận dùng từ là âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/. Tham khảo câu sau để dễ dàng nhớ prep /p/ sẵn sàng /s/ chiến /tʃ/ không /k/ fai /f/ shợ /ʃ/ Quy tắc thứ 3. Chúng ta phát âm là /d/ với từ tận cùng là các âm còn lại. Đơn giản để dễ hình dung là nếu âm nào không ứng với quy tắc 1 hay quy tắc 2 ở trên, thì ta cứ sử dụng vào quy tắc 3 nhá. played, , reserved, stayed, travelled… Tham khảo thêm bài viết Cách làm dạng bài ngữ âm trong tiếng Anh chuẩn chỉnh giúp bạn chinh phục điểm thi 9+ trong kỳ thi THPTQG dễ dàng Quy tắc phát âm “ED” trong tiếng Anh chuẩn chỉnh nhất bạn nên tham khảo! Trên đây là 60 bài tập phát âm ED trong tiếng Anh cũng như một số quy tắc phát âm ED chuẩn chỉnh nhất bạn nên tham khảo để xử đẹp dạng bài ngữ âm trong kỳ thi THPT Quốc gia sắp tới nhé. Thực hành làm bài tập ngay hôm nay và đừng quên comment số câu đúng bên dươi bình luận để khoe ngay với PREP và các bạn Preppies khác nha! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục Part 1 My name Chưa đặt tên [Not you?] Kết quả bài làm Trắc nghiệm 400 bài tập Ngữ âm ôn thi THPT Quốc gia Phần 1 Các bài thi thử được cập nhật hàng ngày. Hãy theo dõi Group Fb "Tài liệu luyện thi THPT" để được cập nhật sớm nhất tài liệu và luyện thi hiệu quả. Phát triển bởi VKU Đề thi thử và Bài tập luyện thi Tiếng Anh THPT Quốc gia 2023 Đề thi năm 2022 & 2021 [2023] Đề tham khảo - Bộ GD&ĐT - Môn Tiếng Anh [2022 - MÃ ĐỀ 403] Đề thi chính thức Tốt nghiệp THPT năm 2022 - Môn Tiếng Anh [2021 - MÃ ĐỀ 401] Đề thi chính thức Tốt nghiệp THPT năm 2021 - Môn Tiếng Anh [2020 - MÃ ĐỀ 401] Đề thi chính thức Tốt nghiệp THPT năm 2020 - Môn Tiếng Anh Đề thi thử Tổng hợp Đề thi thử tiếng Anh THPT Quốc gia 2023 Tổng hợp Đề thi thử THPT 2023 của các Trường, Sở GD&ĐT - Môn Tiếng Anh Các dạng bài tập luyên thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh 400 bài tập Ngữ âm ôn thi THPT Quốc gia Bài tập Đọc hiểu Bài tập Từ đồng nghĩa Bài tập Từ trái nghĩa Bài tập Điền từ vào chỗ trống Bài tập Xác định trọng âm Bài tập Ngữ pháp & Từ vựng Bài tập Chức năng giao tiếp Bài tập Tìm lỗi sai Bài tập Tìm câu đồng nghĩa Học từ vựng Từ vựng theo từng bài học của SGK Lớp 12 100 Từ vựng trọng tâm ôn thi THPT Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 - Môn Lịch sử Đề thi năm 2022 [2023] Đề tham khảo - Bộ GD&ĐT - Môn Lịch sử Tổng hợp Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 - Môn Lịch sử Tổng hợp Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 - Môn Lịch sử Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 - Môn Địa lí Đề thi năm 2023 [2023] Đề tham khảo - Bộ GD&ĐT - Môn Địa lí Tổng hợp Đề thi thử THPT Quốc gia 2023 - Môn Địa lí Luyện thi THPT Quốc Gia 2022 môn Tiếng Anh chuyên đề Phát âm có đáp ánLuyện thi THPT Quốc Ga 2022 môn Anh chuyên đề Ngữ ÂmTài liệu bài tập Ngữ âm thi thpt quốc gia Phonetics có đáp án nằm trong bộ đề ôn thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2022 do sưu tầm và đăng tải. Tài liệu trắc nghiệm Phá âm tiếng có đáp án Anh gồm 80 câu ngữ âm khác nhau giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức đã học về phiêm âm tiếng Anh hiệu quả.* Xem thêm Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh năm 2022Câu 1 A. justice B. campus C. culture D. brushCâu 2 A. work B. form C. stork D. forceCâu 3 A. eleven B. elephant C. examine D. exactCâu 4 A. assure B. pressure C. possession D. assistCâu 5 A. species B. invent C. medicine D. tennisCâu 6 A. deal B. teach C. break D. cleanCâu 7 A. supported B. approached C. noticed D. finishedCâu 8 A. justice B. campus C. culture D. brushCâu 9 A. date B. face C. page D. mapCâu 10 A. dressed B. dropped C. matched D. joinedCâu 11 A. walk B. call C. take D. talkCâu 12 A. find B. think C. drive D. mindCâu 13 A. hood B. hook C. stood D. toolCâu 14 A. canal B. journal C. refusal D. infernalCâu 15 A. definition B. suggestion C. situation D. productionCâu 16 A. exported B. enjoyed C. existed D. crowdedCâu 17 A. Wednesday B. handsome C. dependent D. grandchildCâu 18 A. ocean B. official C. sincere D. ancientCâu 19 A. missed B. filled C. published D. watchedCâu 20 A. walked B. involved C. missed D. jumpedCâu 21 A. collect B. operate C. hobby D. volunteeCâu 22 A. pushed B. missed C. washed D. nakedCâu 23 A. climate B. liveable C. city D. discussionCâu 24 A. solar B. infrastructure C. designer D. focusCâu 25 A. objection B. obey C. impose D. forbidCâu 26 A. privacy B. pierce C. advice D. activityCâu 27 A. foot B. stood C. wood D. foodCâu 28 A. months B. books C. pens D. shirtsCâu 29 A. village B. luggage C. engage D. damageCâu 30 A. swallowed B. practiced C. finished D. punchedCâu 31 A. lunch B. kitchen C. technology D. purchaseCâu 32 A. news B. songs C. feelings D. delightsCâu 33 A. missed B. coughed C. helped D. seemedCâu 34 A. played B. needed C. wanted D. belovedCâu 35 A. rhinoceros B. biologist C. reserve D. digestCâu 36 A. form B. shortcoming C. chore D. sectorCâu 37 A. windsurfing B. reserve C. philosopher D. wildernessCâu 38 A. traveled B. stared C. landed D. seemedCâu 39 A. effective B. eradicate C. enthusiastic D. effortCâu 40 A. crow B. down C. crowd D. browseCâu 41. A. boil B. trolley C. boring D. oilCâu 42. A. responsible B. proper C. sociable D. projectCâu 43. A. driven B. drink C. gratitude D. diverseCâu 44. A. candy B. sandy C. many D. handyCâu 45. A. elephant B. event C. engineer D. letCâu 46. A. dramatic B. dragoon C. draft D. draconianCâu 47. A. given B. risen C. ridden D. whitenCâu 48. A. notebook B. hope C. cock D. potatoCâu 49. A. sin B. shiver C. singe D. sighCâu 50. A. busy B. friendly C. pretty D. pleasantCâu 51 A. spark B. share C. park D. smartCâu 52 A. hasty B. nasty C. wastage D. tastyCâu 53 A. neigh B. height C. weigh D. veinCâu 54 A. butter B. gum C. butcher D. summerCâu 55 A. hall B. salt C. drawn D. rollCâu 56 A. lost B. post C. loan D. poleCâu 57 A. adopted B. appealed C. dedicated D. woundedCâu 58 A. mile B. militant C. smile D. kindCâu 59 A. peace B. great C. treat D. meatCâu 60 A. sailor B. tailor C. naivety D. painterCâu 61 A. character B. flatter C. equally D. attractionCâu 62 A. peace B. wear C. weak D. seaCâu 63 A. zoo B. goose C. tooth D. goodCâu 64 A. skill B. fine C. dinner D. sinceCâu 65 A. hook B. floor C. book D. lookCâu 66 A. dedicate B. eliminate C. educate D. certificateCâu 67 A. seems B. plays C. visits D. travelsCâu 68 A. stool B. bamboo C. good D. looseCâu 69 A. sculpture B. result C. justice D. figureCâu 70 A. searched B. practiced C. subscribed D. increasedCâu 71 A. adverb B. advent C. advertise D. advanceCâu 72 A. allow B. tomorrow C. slowly D. belowCâu 73 A. included B. wanted C. noticed D. decidedCâu 74 A. bushes B. wishes C. researches D. headachesCâu 75 A. tool B. spoon C. foot D. noonCâu 76 A. dressed B. dropped C. matched D. joinedCâu 77 A. walk B. call C. take D. talkCâu 78 A. passed B. opened C. washed D. workedCâu 79 A. dream B. wear C. treat D. meanCâu 80 A. attacks B. medals C. concerns D. FingersĐÁP ÁNCâu 1Đáp án BGiải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 2Đáp án AGiải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɜː/Câu 3Đáp án BGiải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /e/Câu 4Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là / ʃ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/Câu 5Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 6Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là / iː/. đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 7Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 8Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 9Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /eɪ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /æ/Câu 10Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/Câu 11Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 12Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /aɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 13Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/Câu 14Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án A phần gạch chân phát âm là /æ/Câu 15Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʃn/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /tʃən/Câu 16Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 17Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân là âm câm. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /d/Câu 18Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/Câu 19Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 20Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 21Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɒ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 22Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 23Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /aɪ/Câu 24Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/Câu 25Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /əʊ/Câu 26Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /k/Câu 27Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/Câu 28Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/Câu 29Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 30Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/Câu 31Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /tʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /k/Câu 32Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/Câu 33Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/Câu 34Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/Câu 35Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/Câu 36Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 37Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /z/Câu 38Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /d/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 39Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 40Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /aʊ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /əʊ/Câu 41A. boil /bɔɪl/ n,v đun sôi, sôiB. trolley /'trɒli/ n xe đẩyC. boring /'bɔriη/ adj tẻ nhạtD. oil /ɔil/ n dầu→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɔ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.Câu 42A. responsible /rɪs'pɒnsəbl/ adj chịu trách nhiệmB. proper/'prɒpə r/ adj đúng, thích đáng, thích hợpC. sociable /'səʊ∫əbl/ adj dễ gần, chan hoàD. project /'prɒdʒekt/ n kế hoạch, đề án, dự án→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /əʊ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.Câu 43A. driven /'drɪvn/ adj được láiB. drink /drɪηk/ v uốngC. gratitude/'grætɪtjud/ n lòng biết ơnD. diverse /daɪ'vɜs/ adj đa dạng→ Vậy đáp án D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/Câu 44A. candy /'kændi/ n kẹoB. sandy /'sændi/ adj có cát, có nhiều cátC. many/'meni/ adj nhiều, lắmD. handy /hændi/ adj thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /e/, các lựa chọn còn lại đọc là /æ/.Câu 45A. elephant /'elɪfənt/ n con voiB. event /ɪ'vent/ n sự việc, sự kiệnC. engineer /,endʒɪ'nɪə r/ n kỹ sư, công trình sưD. let /let/ v để cho, cho phép→ Vậy đáp án là B vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.Câu 46A. dramatic /drə'mætɪk/ adj kịch tínhB. dragoon /drə'gun/ n kỵ binhC. draft /drɑft/ n bản phác thảoD. draconian /drə'kəʊniən/ adj hà khắc→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɑ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ə/.Câu 47A. given /'gɪvn/ v phân từ 2 của “give” tặngB. risen /'rɪzn/ v dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lênC. ridden /'rɪdn/ v phân từ 2 của “ride” đi ngựa, cưỡi ngựa, đi xe đạpD. whiten /'waɪtn/ v làm trắng; làm bạc tóc→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/.Câu 48A. notebook /'nəʊtbʊk/ n sổ tay, sổ ghi chépB. hope /həʊp/ n hy vọngC. cock /kʊk/ n con gà trốngD. potato /pa'teɪtəʊ/ n khoai tây→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɒ/, các lựa chọn còn lại đọc là /əʊ/.Câu 49A. sin /sɪn/ n tội ác, tội lỗiB. shiver /'∫ɪvar/ n sự rùng mìnhC. singe /sɪndʒ/ n sự cháy sémD. sigh /saɪ/ n tiếng thở dài→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /ai/, các lựa chọn còn lại đọc là/i/.Câu 50A. busy /'bɪzi/ adj bận rộnB. friendly /'frendlɪ/ adj thân mật, thân thiết, thân thiệnC. pretty /'prɪti/ adj xinh, xinh xắn, xinh đẹpD. pleasant /'pleznt/ adj vui vẻ, dễ chịu→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.Câu 51 - B; Câu 52 - B; Câu 53 - B; Câu 54 - C; Câu 55 - D;Câu 56 - A; Câu 57 - B; Câu 58 - B; Câu 59 - B; Câu 60 - C;Câu 61 - C; Câu 62 - B; Câu 63 - D; Câu 64 - B; Câu 65 - B;Câu 66 - D; Câu 67 - C; Câu 68 - C; Câu 69 - D; Câu 70 - C;Câu 71 - D; Câu 72 - A; Câu 73 - C; Câu 74 - D; Câu 75 - C;Câu 76 - D; Câu 77 - C; Câu 78 - B; Câu 79 - B; Câu 80 - A;Trên đây là 100 câu trắc nghiệm Ngữ âm có đáp án cực hay ôn thi THPT Quốc gia 2022 cơ bản phần 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2022 các môn khác như Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2022, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2022, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2022 ,.... có trên khảo thêm25 dạng bài Tiếng Anh chắc chắn xuất hiện trong đề thi THPT Quốc giaMẹo chống liệt môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT quốc gia 2019 Kiến thức trọng âm chiếm 2 câu hỏi tương đương 0,4 điểm trong kỳ thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh. Trọng âm thuộc nhóm câu hỏi Nhận biết và không quá khó. Do đó, các bạn không nên bỏ lỡ cơ hội “ghi điểm” câu hỏi này với 10 quy tắc nhấn TRỌNG ÂM dưới đây nhé. Bên cạnh đó, bạn cũng nên luyện thường xuyên với các bài tập trọng âm để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia sắp viết dưới đây sẽ không nói quá sâu vào việc luyện trọng âm khi nói, mà tập trung vào các quy tắc DỄ NHỚ & DỄ HỌC để giúp các bạn ghi điểm trong bài tắc 1 Danh từ & Tính từ có 2 âm tiếtDanh từ & tính từ có 2 âm tiết ⟶ trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1Ví dụchildren CHIL-drenhabit HA-bitlabour LA-bourhandsome HAND-somesilly SIL-lyNgoại lệ Luôn luôn có những yếu tố “bất quy tắc” và trọng âm cũng không nằm ngoài việc này. Cách duy nhất là bạn cần luyện tập nhiều để ghi nhớ ma-CHINEmistake mis-TAKEalone a-LONEamazed a-MAZEDhotel ho-TELextreme ex-TREME…Quy tắc 2 Động từ & Giới từ có 2 âm tiếtbegin be-GINforget for-GETenjoy en-JOYaside a-SIDEbetween bet-WEENNgoại lệanswer AN-swerenter EN-terhappen HA-ppenoffer O-fferQuy tắc 3 Các từ vừa là danh từ, vừa là động từMột số từ trong tiếng Anh có thể vừa là danh từ, vừa là động những trường hợp đó, cách phát âm và nhấn trọng âm của từ sẽ khác nhau dù cách viết giống nhauproject PRO-ject /ˈprɒdʒekt/ vs. project pro-JECT /prəˈdʒekt/export EX-port /ˈekspɔːt/ vs. export ex-PORT /ɪkˈspɔːt/present PRE-sent /ˈprezənt/ vs. present pre-SENT /prɪˈzent/Quy tắc 4. Các từ có 3 âm tiết kết thúc bằng -er, và -lyNhững từ có 3 âm tiết và kết thúc bằng “-er” hoặc “-ly” ⟶ trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1Ví dụorderly OR-der-lymanager MA-na-gerQuy tắc 5. Các từ kết thúc bằng -ic, -sion, -tion, -ance, -ence, -ious, -eous, -iar, -eousKhi một từ kết thúc bằng -ic, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -e,ous -iar, -ience, ⟶ trọng âm thường nằm ở âm tiết ngay trước đóVí dụcreation cre-A-tioncommission com-MIS-sionacademic a-ca-DE-micphotographic pho-to-GRA-phicimportance im-POR-tancedelicious de-LI-ciousspontaneous spon-TA-neousreference re-FE-rencefamiliar fa-MI-liarQuy tắc 6 Các từ kết thúc bằng -cy, -ty, -phy, -gy và -alKhi một từ kết thúc bằng “cy”, “ty”, “phy”, “gy” và “al” ⟶ trọng âm thường ở âm tiết thứ ba từ dưới lênVí dụdemocracy de-MO-cra-cyphotography pho-TO-gra-phymagical MA-gi-calcommodity com-MO-di-typsychology psy-CHO-lo-gyQuy tắc 7 Các từ kết thúc bằng -ee, -eer, -ese, -ique, -esqueCác từ kết thúc bằng -ee, -eer, -ese, -ique, -esque ⟶ trọng âm thường rơi vào chính âm tiết đóagree a-GREEvolunteer vo-lun-TEERvietnamese viet-nam-MESEunique u -NIQUEpicturesque pic-ture-SQUENgoại lệemployee em-ploy-YEEcommittee com-mit-TEEcoffee COF-feeQuy tắc 8 Danh từ ghépTrong hầu hết các danh từ ghép một danh từ được tạo thành từ hai hoặc nhiều từ hiện có ⟶ trọng âm rơi vào danh từ đầu dụfootball FOOT-ballkeyboard KEY-boardgateway GATE-wayQuy tắc 9 Tính từ ghépVới tính từ ghép bắt đầu bằng tính từ/trạng từ hoặc kết thúc đuôi -ED ⟶ trọng âm rơi vào từ thứ short – SIGHTEDbad-tempered bad-TEM-peredwell-done well-DONEold-fashioned old-FA-shionedCác tính từ ghép bắt đầu bằng danh từ ⟶ trọng âm rơi vào từ thứ nhấthome-sick HOME-sickwater-proof WA-ter-proofQuy tắc 10 Quy tắc nhấn trọng âm với sốVới các số kết thúc đuôi -teen ⟶ trọng âm rơi vào chính âm tiết đófifteen fif-TEENseventeen se-ven-TEENVới các số kết thúc đuôi -ty ⟶ trọng âm rơi vào từ trước đótwenty TWEN-tyseventy SE-ven-tyBài tậpChọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại adorableB. abilityC. impossibleD. engineerB. corporateC. differentD. popularB. positionC. horribleD. selfishB. correctC. purposeD. permissionB. computerC. millionD. scholarshipB. negativeC. developD. abilityB. acceptableC. educationD. documentB. comedianC. perspectiveD. provideB. productC. promoteD. differentB. regularC. achievingD. educationB. communityC. developmentD. politicsB. depositC. conceptionD. prepareB. repeatC. purposeD. prefaceB. famousC. forgetD. cartoonB. westernC. teacherD. BrazilB. IraqC. NorwayD. scientificB. abilityC. experienceD. complainB. luggageC. improveD. offensiveB. deliciousC. dangerousD. developB. adjectiveC. generousD. beautifulB. importantC. deliciousD. elementB. regularC. believingD. punctualB. tolerantC. utteranceD. expensiveB. sensitiveC. negativeD. educationB. developmentC. economicD. attendB. optionC. percentD. literatureB. entertainmentC. recreationD. attractiveB. perceptionC. culturalD. chocolateB. structuralC. importantD. cinemaB. positionC. familyD. naturalB. departmentC. exceptionD. economyB. diplomacyC. informativeD. arrestB. purchaseC. acceptD. expertiseB. cinemaC. recipeD. governmentB. musicianC. disgustingD. successfulB. interestC. arrangementD. competitionB. repetitionC. equivalentD. privateB. provideC. arrangeD. academicB. educationC. impossibleD. studyB. knowledgeC. preciseD. industryB. performanceC. importanceD. containB. expressC. carbonD. impressB. favorC. occurD. regretB. selfishC. purposeD. governB. coverC. performD. writerB. teacherC. builderD. morningB. collegeC. arriveD. ambitiousB. chocolateC. positionD. furnitureB. abandonC. practicalD. devoteB. composeC. purchaseD. rememberB. influenceC. expressionD. mediumB. computerC. formationD. nationalB. culturalC. popularD. successfulB. humorousC. arrangementD. constructionB. typicalC. gloriousD. accidentB. courageousC. dangerousD. accordanceB. variousC. balconyD. telephoneB. photographC. expertiseD. romanticB. illusionC. descriptionD. bankruptcyB. successiveC. pianoD. designerB. originC. historyD. capitalB. constructionC. announcementD. apartmentB. traditionC. differentD. monitorB. organizeC. followingD. accurateB. discussionC. sentimentD. probableB. assemblyC. forgetfulD. damageB. fasterC. regretD. factoryB. reporterC. actressD. amazingB. followingC. coveringD. becauseB. becomeC. beneathD. pollutionB. excitementC. usuallyD. encourageB. tropicalC. discoverD. atmosphereB. AtlanticC. athleticsD. tomorrowB. continueC. popularD. populationB. communicateC. abilityD. committeeB. comedianC. communistD. companyB. atmosphereC. customerD. centuryB. eveningC. excitingD. pleasantB. famousC. supposeD. supperB. supportC. supplyD. rescueB. requestC. receiveD. hundredB. thousandC. relicD. approachB. methodC. policeD. galleryB. museumC. tolerantD. picturesqueB. companyC. elementD. conditionB. endangerC. destructionD. enemyB. engineerC. energyD. summitB. submitC. supposeD. superiorB. materialC. experienceD. authorityB. developmentC. competitionD. awardB. enrollC. musicD. championB. matchesC. directD. colorfulB. summaryC. similarD. economicsB. philosophyC. engineeringD. biologyB. absolutelyC. photographyD. politicsB. literatureC. chemistryD. profitableB. reliableC. dependableD. likeableB. oxygenC. museumD. apologyB. stupidityC. generouslyD. abroadB. activeC. addressD. arrowB. arriveC. arrestD. excuseB. suburbC. gardenD. fascinateB. discourageC. horribleD. tenantB. commonC. rubbishD. revisionB. rememberC. dialogueD. ChristmasB. championC. chemiseD. crowdedB. languageC. practiceD. marvelousB. courageousC. deliciousD. animalB. bacteriaC. habitatD. wonderfulB. beautifulC. colorfulD. fantasticB. gymnasticsC. politicsD. difficultyB. equalityC. simplicityD. challengeB. counterC. complainD. advanceB. ancientC. carrierD. femaleB. fellowC. husbandD. severeB. harborC. tutorD. fatherB. womanC. degreeD. exampleB. paragraphC. telephoneD. discoverB. appointmentC. importantD. partnerB. excuseC. appleD. elevenB. yesterdayC. attitudeD. recognizeB. interfereC. clarifyD. receiveB. angryC. hungryD. guidanceB. degreeC. awfulD. policeB. avoidC. arrangeD. colorB. passionC. behaveD. licenseB. supposeC. paintingD. powerfulB. proposalC. athleticD. exampleB. exerciseC. exactlyD. explosiveB. exploringC. expressionD. dividendB. divisionC. distinctiveD. familyB. enemyC. assemblyD. assistantB. difficultC. importantD. referenceB. coverageC. positiveD. foreignB. avoidC. reviseD. studentB. famousC. referD. eveningB. afternoonC. instituteD. regardB. awardC. easyD. balconyB. envelopeC. chocolateD. temperatureB. directionC. pollutionD. gatherB. uniqueC. locateD. accomplishmentB. environmentC. experienceD. compriseB. dependC. designD. tropicalB. collectionC. tendencyD. friendlinessB. occasionC. pagodaD. importingB. specificC. impoliteD. federationB. unpollutedC. disappearingD. depositB. festivalC. instituteD. surprisingB. astonishingC. amazingD. interviewB. industryC. essentialD. extremeB. generousC. lonelyD. friendlyB. extraC. alongD. vocabularyB. influentialC. engineeringD. tourismB. dictionaryC. householdD. geographyB. imaginativeC. comfortableD. ashamedB. absentC. becauseD. advantageB. laboratoryC. bambooD. employeeB. JapaneseC. economicalD. lemonadeB. apartmentC. mathematicsD. powerfulB. acceptableC. passengerD. electronicB. educationC. deficiencyD. industrialB. electricianC. manufactureD. finishB. reviseC. preferD. purposeB. entranceC. musicD. interestingB. necessityC. pollutionD. excellentB. popularC. efficientD. chemicalB. upsetC. steamerD. jungleB. volcanoC. surroundD. refereeB. microwaveC. manufactureD. powderB. processC. flavorD. defrostB. harvestC. appearD. sociableB. reservedC. generousD. enrollB. summerC. hobbyD. beautifulB. expensiveC. plentyD. theaterB. mobileC. movieD. annoyB. enoughC. luckyD. sociableB. photographC. orphanageD. althoughB. generousC. outgoingD. neighborB. receiveC. differentD. appearanceB. orphanageC. friendlyD. beautiful Ôn thi THPT Quốc gia 2022 môn Anh chuyên đề Phát âm - PronunciationChuyên đề phát âm trong tiếng Anh THPT Quốc Gia 2022Nằm trong bộ tài liệu Tổng hợp các chuyên đề ngữ pháp tiếng Anh thi THPT Quốc gia, Lý thuyết & bài tập chuyên đề phát âm có đáp án dưới đây do sưu tầm và đăng tải. Bộ tài liệu chuyên đề phát âm ôn thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Anh có đáp án chi tiết giúp các em học sinh lớp 12 ôn luyện chuyên đề tiếng Anh cơ bản này hiệu khảo thêm 15 Đề thi thử tốt nghiệp THPT tiếng Anh 2022 có đáp ánI. Quy tắc phát âm tiếng Anh đầy đủ1. Quy tắc phát âm s/ es- Đọc đuôi “s” là /s/Với danh từ số nhiều có âm cuối của danh từ số ít là âm câm /f/, /k/, /p/, /t/- Đọc đuôi “s” là /iz/Danh từ số nhiều nếu âm cuối của danh từ số ít là các âm sau /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /ʤ/.- Đọc đuôi “s” là /z/Danh từ số nhiều khi âm cuối của danh từ số ít là âm hữu Quy tắc phát âm ed“- ed” được phát âm là- Đọc đuôi "ed" là /id/ khi trước -ed là /t/ và /d/- Đọc đuôi "ed" là /t/ khi âm tận cùng trước -ed là /s/, /tʃ/, /ʃ/, /k/, /p/, /f/.- Đọc đuôi "ed" là /d/ khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn Cách phát âm của một số nguyên âm và phụ âm cơ bản- Hầu hết các chữ được viết dưới dạng ee meet, ea meat, e-e scene đều được phát âm thành /i/. Trường hợp e me, ie piece cũng được phát âm như trên nhưng không e men hay ea death, ie friend, a many, ai said được phát âm là /e/.- Hầu hết các chữ được viết là ar, al thì được phát âm là /a/. Chữ a trong ask, path, aunt cũng được phát âm là /a/. Các chữ viết là ear, ere, are, air, thì được phát âm là /eə/ ngoài heart được phát âm là /ha t/.- Các chữ được viết là a-e mate ay say, ey grey, ei eight, ai wait, ea great thì khi phát âm sẽ là /ei/.- Các chữ được viết là a thì phát âm sẽ là /æ/ Trừ trường hợp sau a có r – sau r không phải là một nguyên âm. Tuy nhiên chữ a trong ask, path, aunt lại được phát âm là /a/.- Hầu hết các chữ được viết là er hoặc nguyên âm trong các âm tiết không có trọng âm thì được phát âm thành /ə/ teacher, owner…- Chữ u trong tiếng Anh có 3 cách phát âm Phát âm là /u/ u dài khi đứng sau /j/ June; phát âm là /ʊ/ hoặc /ʌ/ trong các cách viết khác như full, sun. Khi từ có 2 chữ oo viết cạnh nhau thì hầu hết sẽ được phát âm thành /u/ trừ các trường hợp âm cuối là k book, look, cook…II. Bài tập chuyên đề phát âm tiếng Anh có đáp ánTham khảo thêm 100 câu trắc nghiệm Ngữ âm có đáp án cực hay ôn thi THPT Quốc gia 2022 cơ bảnMark the letter A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following 1 A. final B. writer C. ivory D. widowQuestion 2 A. passed B. managed C. cleared D. threatenedQuestion 3 A. ejects B. defends C. advocates D. breathsQuestion 4 A. produced B. believed C. stopped D. laughedQuestion 5 A. alien B. alloy C. alley D. anthemQuestion 6 A. affected B. looked C. decreased D. washedQuestion 7 A. missed B. worked C. realized D. watchedQuestion 8 A. need B. speech C. see D. careerQuestion 9 A. loved B. appeared C. agreed D. coughedQuestion 10 A. pagoda B. integral C. against D. aquaticĐáp án1 - D; 2 - A; 3 - B; 4 - B; 5 - A;6 - A; 7 - C; 8 - D; 9 - D; 10 - D;Trên đây là Lý thuyết & bài tập chuyên đề phát âm THPTQG 2022 có đáp án.

bài tập phát âm thi thpt quốc gia