quy định mới ban hành thể hiện tinh thần kết luận 21-kl/tw thể hiện quyết tâm nhất quán của đảng trong việc giữ vững kỷ luật, kỷ cương của đảng, xây dựng đảng trong sạch, vững mạnh, đấu tranh ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức lối sống, những biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ; tình trạng … Chiều ngày 15/10/2022 , Khoa quản trị kinh doanh Trường đại học Tôn Đức Thắng đã tổ chức chương trình chào đón Tân sinh viên khóa 26 với chủ đề "Thế hệ mới, Hành trình mới - TO THE NEXT LEVEL". Thư viện tài liệu, ebook, đồ án, luận văn, giáo trình tham khảo cho học sinh, sinh viên Bài giảng Quản trị học - Chương 7: Chức năng kiểm soát - Nguyễn Văn Thụy CHƯƠNG 7 CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN VAI TRỊ CỦA LÃNH ĐẠO VÀ ĐỘNG VIÊN Giúp tổ chức đạt được mục tiêu trên cơ sở của lãnh đạo hiệu quả. Khơi dậy những nỗ lực của nhân viên để họ thực hiện cơng việc tốt hơn. LÃNH ĐẠO VÀ PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO Lãnh đạo là làm cho cơng việc được hồn thành bởi người khác. Lãnh đạo là chỉ dẫn điều khiển, ra lệnh và đi trước. bản tóm tắt môn quản trị học từ chương 1 đến chương 7 học viện ngoại giao khoa kinh tế quốc tế chuyên ngành kinh doanh quốc tế bản tóm tắt giữa kì môn quản trị + Bài kiểm tra giữa kỳ, hình thức thi tự luận gồm các câu hỏi lý thuyết và các câu hỏi tình huống, được dùng tài liệu. + Ngoài ra nếu nhóm nào có ý tưởng về thuyết trình thì xin phép thầy, có thể wbWmIRF. Nội dung Text Bài giảng môn Quản trị học - Chương 7 Tổ chức Khái niệm chức năng tổ chức Mục tiêu của công tác tổ chức Khái niệm về tầm kiểm soát/tầm quản trị Các cách phân chia bộ phận trong một tổ chức Các kiểu cơ cấu quản trị Khái niệm tập quyền & phân quyền và ủy quyền trong quản trị Tổ chức có nghĩa là quá trình sắp xếp và bố trí các công việc, giao quyền hạn và phân phối các nguồn lực của tổ chức sao cho chúng đóng góp một cách tích cực và có hiệu quả vào mục tiêu chung của doanh nghiệp  Xác định và phân chia công việc phải làm như thế nào?  Những người hoặc nhóm người nào sẽ làm việc gì?  Ai chịu trách nhiệm về những kết quả nào?  Các công việc sẽ được phối hợp với nhau như thế nào?  Ai sẽ báo cáo cho ai?  Những quyết định được làm ra ở cấp nào hay bộ phận nào? Tầm hạn kiểm soát / tầm quản trị chỉ ra số nhân viên thuộc cấp mà một nhà quản trị điều khiển trực tiếp Tầm kiểm soát = 4 Tầm kiểm soát = 8 1 1 1 2 4 8 3 16 64 4 64 512 5 256 4096 6 1024 7 4096 Số nhà quản trị 1 – 6 Số nhà quản trị 1 – 4 585 Ưu nhược điểm của tầm hạn quản trị hẹp và rộng Tầm hạn quản trị hẹp  Ưu điểm  Nhược điểm  Giám sát và kiểm soát chặt chẽ  Tăng số cấp quản trị  Truyền đạt thông tin đến các thuộc cấp  Cấp trên dễ can thiệp sâu vào công việc nhanh chóng của cấp dưới  Tốn kém nhiều chi phí quản trị  Truyền đạt thông tin đến cấp dưới cùng không nhanh chóng Tầm hạn quản trị rộng  Ưu điểm  Nhược điểm  Giảm số cấp quản trị  Có nguy cơ không kiểm soát nổi  Có thể tiết kiệm được chi phí quản trị  Tình trạng quá tải ở cấp trên dễ dẫn đến quyết định chậm  Cấp trên buộc phải phân chia quyền hạn  Cần phải có những nhà quản trị giỏi  Phải có chính sách rõ ràng  Truyền đạt thông tin đến các thuộc cấp không nhanh chóng • Mối quan hệ giữa các nhân viên + nhân viên & nhà quản trị • Trình độ & khả năng của các thuộc cấp • Năng lực của nhà quản trị • Tính chất phức tạp và mức độ ổn định của công việc • Kỹ thuật thông tin GIÁM ĐỐC Trưởng Phòn g Trưởng Phòn g Trưởng Phòn g Trưởng Phòn g Trưởng Phòn g Kỹ Thuật K ế T oá n S ả n X u ấ t Nhân Sự Kinh Doanh  Ưu điểm  Nhược điểm Chuyên môn hóa công việc Phức tạp khi phối hợp Thuận tiện trong đào tạo Tư tưởng cục bộ Dễ dàng trong kiểm tra Thiếu hiểu biết tổng hợp GIÁM ĐỐC Tư vấn Tư vấn Kiểm Toán Luật & Thuế Quản Trị  Ưu điểm Hiểu rõ về sản phẩm/dịch vụ cung ứng Trách nhiệm về lợi nhuận đối với sản phẩm rõ ràng  Nhược điểm Tạo nên tình trạng trùng lắp trong tổ chức GIÁM ĐỐC KINH DOANH Quản lý K h u v ự c Quản lý K h u v ự c Quản lý K h u vự c Quản lý K h u vự c Miền Tây M i ề n Đô n g M iền T r u n g M iền B ắ c  Ưu điểm + Chú ý đến thị trường và những vấn đề địa phương + Hiểu biết cao về nhu cầu khách hàng + Có thông tin trực tiếp tốt hơn với những đại diện của địa phương + Cung cấp cơ sở đào tạo những nhà tổng quản trị  Nhược điểm + Cần có nhiều người có năng lực quản lý chung + Tạo nên tình trạng trùng lắp trong tổ chức GIÁM ĐỐC KINH DOANH Quản Lý Quản Lý Quản Lý T í n D ụ n g T ín d ụ n g n ô n g n g h iệ p T ín D ụ n g C ô n g T h ươ n g C ơ Q u a n C h ín h P h ủ  Ưu điểm + Hiểu rõ nhu cầu khách hàng + Tác động tốt về tâm lý đối với khách hàng  Nhược điểm + Cần có người quản lý và chuyên gia tham mưu về các vấn đề của khách hàng + Các nhóm khách hàng không phải luôn xác định rõ ràng Nguyên tắc xây dựng cơ cấu tổ chức  Thống nhất chỉ huy  Gắn với mục tiêu  Cân đối  Hiệu quả  Linh hoạt Giám Đốc Quản đốc Quản đốc Quản đốc Phân xưởng 1 Phân xưởng 2 Phân xưởng 3 Tổ Tổ Tổ Tổ Tổ Tổ trưởng trưởng trưởng trưởng trưởng trưởng Ưu điểm Nhược điểm  Đảm bảo chế độ một thủ trưởng  Người lãnh đạo phải có kiến thức toàn diện  Người thừa hành chỉ nhận mệnh lệnh  Hạn chế việc sử dụng các chuyên gia có từ một người lãnh đạo cấp trên trực tiếp trình độ  Chế độ trách nhiệm rõ ràng  Dễ dẫn đến cách quản lý gia trưởng GIÁM ĐỐC Quản trị Quản trị Quản trị Chức năng A Chức năng B Chức năng C Quản đốc Quản đốc Quản đốc Phân xưởng 1 Phân xưởng 2 Phân xưởng 3 Ưu điểm Nhược điểm  Sử dụng được các chuyên gia giỏi  Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy trong việc ra các quyết định quản trị  Chế độ trách nhiệm không rõ ràng  Không đòi hỏi nhà quản trị phải có  Sự phối hợp giữa lãnh đạo và các bộ phận kiến thức toàn diện chức năng khó khăn  Dễ đào tạo và dễ tìm nhà quản trị GIÁM ĐỐC Quản trị Quản trị Quản trị Quản trị Chức năng A Chức năng B Chức năng C Chức năng D Quản đốc Quản đốc Quản đốc Phân xưởng 1 Phân xưởng 2 Phân xưởng 3  Ưu điểm  Nhược điểm Có được ưu điểm của cơ cấu trực Nhiều tranh luận vẫn xảy ra tuyến và cơ cấu chức năng Hạn chế sử dụng kiến thức chuyên môn Tạo điều kiện cho các giám đốc trẻ Vẫn có xu hướng can thiệp của các đơn vị chức năng CHỦ TỊCH P. chủ tịch P. chủ tịch P. chủ tịch P. chủ tịch P. chủ tịch Marketing Sản xuất Kỹ thuật Cung ứng Nhân sự Quản trị dự án A Quản trị dự án B Quản trị dự án C Ưu điểm Nhược điểm  Tổ chức linh động  Dễ xảy ra tranh chấp ảnh hưởng giữa  Ít tốn kém, sử dụng nhân lực có hiệu quả người lãnh đạo và các bộ phận  Đáp ứng được tình hình sản xuất kinh doanh  Cơ cấu này đòi hỏi nhà quản trị phải có nhiều biến động ảnh hưởng lớn  Hình thành và giải thể dễ dàng, nhanh chóng  Phạm vi sử dụng còn hạn chế vì một trình độ nhất định Tập quyền Phân Quyền  Môi trường ổn định  Môi trường phức tạp và biến  Những nhà quản trị cấp thấp hơn động thiếu khả năng và kinh nghiệm  Những nhà quản trị cấp thấp ra quyết định hơn có khả năng và kinh  Những nhà quản trị cấp thấp hơn nghiệm ra quyết định không sẳn lòng tham gia làm  Những nhà quản trị cấp thấp quyết định hơn muốn tham gia làm quyết  Quyết định rất quan trọng định  Tổ chức đang đối mặt với nguy  Quyết định kém quan trọng cơ khủng hoảng/phá sản  Công ty phân tán rộng theo lãnh thổ  Chuẩn Bị Ủy Thác Quyết Định Công Việc Ủy Thác Lựa Chọn Người Để Ủy Thác  Thực Hiện Ủy Thác Chương 7 Chức năng điều khiển trong Bài giảng Quản trị học giúp người học nắm được các phần lý thuyết chung thông qua tìm hiểu những nội dung sau các khái niệm của chức năng điều khiển, vai trò của chức năng điều khiển, phong cách lãnh đạo, các phong cách lãnh đạo, lý thuyết động viên và vai trò, hình thức của thông tin. Bài giảng còn giúp cho người học tìm hiểu khái quát về quản trị xung đột ở cuối chương. . CHÖÔNG 7 CHÖÙC NAÊNG ÑIEÀU KHIEÅN I. KHAÙI NIEÄM II. LAÕNH ÑAÏO III. ÑOÄNG VIEÂN IV. THOÂNG TIN V. QUAÛN TRÒ XUNG ÑOÄT I. KHAÙI NIEÄM Khaùi nieäm Ñieàu khieån laø chöùc naêng quaûn trò nhaèm duy trì vaø phaùt trieån moät thaùi ñoä laøm vieäc tích cöïc vaø hieäu quaû trong toå chöùc. I. KHAÙI NIEÄM Noäi dung chính cuûa Ñieàu khieån Xaây döïng phong caùch laõnh ñaïo Ñoäng vieân nhaân vieân Giaûi quyeát caùc maâu thuaãn xung ñoät I. KHAÙI NIEÄM Ñoái töôïng cuûa ñieàu khieån {Con ngöôøi- Coâng vieäc - Hieäu quaû} Cô sôû thöïc hieän Tính thaåm quyeàn cuûa caáp quaûn trò Yeâu caàu cuûa nhaø quaûn trò 5W + 1H I. KHAÙI NIEÄM Vai troø cuûa chöùc naêng ñieàu khieån Taùc ñoäng tröïc tieáp ñeán hoaït ñoäng Thuùc ñaåy toå chöùc ñaït ñöôïc muïc tieâu treân cô sôû cuûa laõnh ñaïo hieäu quaû. Khôi daäy nhöõng noã löïc cuûa nhaân vieân ñeå hoï thöïc hieän coâng vieäc toát hôn. Cuûng coá vaø phaùt trieån vaên hoùa coâng . Chương 7 Chức năng tổ chức KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ TỔ CHỨC1 CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN TRỊ2 NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ CCTC3 CÁC MÔ HÌNH CƠ CẤU TỔ CHỨC 4 PHÂN QUYỀN VÀ ỦY QUYỀN5 KHÁI NIỆM Chức năng tổ chức thành lập nên các bộ phận trong tổ chức để đảm nhận những hoạt động cần thiết, xác lập các mối quan hệ về quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận đó. Nội dung của chức năng tổ chức  Thiết kế cơ cấu tổ chức  Thiết lập hệ thống quyền lực và phân quyền trong cơ cấu tở chức đó. V 23 trang Chia sẻ huongnhu95 Ngày 06/09/2021 Lượt xem 287 Lượt tải 0 Tóm tắt tài liệu Giáo trình Quản trị học - Chương 7 Chức năng tổ chức, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênAI TRỊ Chức năng tổ chức bảo đảm các mục tiêu và kế hoạch sẽ được triển khai vào thực tế. Tạo ra mơi trường làm việc thích hợp cho các cá nhân và cho cả tập thể trong quá trình thực hiện những nhiệm vụ và chuyên mơn của mình. Tác động tích cực đến việc sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất. Giảm thiểu những sai sĩt và lãng phí trong hoạt động quản trị. KHOA HỌC TỔ CHỨC Tầm hạn quản trị - Số lượng bộ phận, nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị cĩ thể điều khiển tốt nhất. - Phân loại tầm hạn quản trị Tầm hạn quản trị rộng mỗi nhà quản trị điều khiển một số đơng người. Tầm hạn quản trị hẹp mỗi nhà quản trị chỉ điều khiển một số ít người. KHOA HỌC TỔ CHỨC Quyền hành trong quản trị  Quyền hành năng lực cho phép nhà quản trị yêu cầu người khác hành động theo sự chỉ đạo của mình.  Nguồn gốc quyền hành theo nghiên cứu của tác giả Max Weber, quyền hành bắt nguồn từ 3 yếu tố sự hợp pháp khi đảm nhận chức vụ, cấp dưới thừa nhận, và nhà quản trị cĩ khả năng và các đức tính khiến cấp dưới tin tưởng. KHOA HỌC TC Phân cấp quản trị  Cịn gọi là phân quyền hay phi tập trung hĩa  Là sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của mình cho cấp dưới.  Mục tiêu - Chia cơng việc cho cấp dưới - Huấn luyện, đào tạo cho cấp dưới. 2. CƠ CẤU TỔ CHỨC Khái niệm Cơ cấu tổ chức quản trị là một chỉnh thể các khâu, các bộ phận khác nhau, được chuyên mơn hố và cĩ những trách nhiệm, quyền hạn nhất định, cĩ mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau và được bố trí theo các cấp quản trị nhằm thực hiện mục tiêu chung của tổ chức. CCTC Mục tiêu, chiến lược phát triển Đặc điểm hoạt động Quy mơ hoạt động Khả năng về nguồn lực Mơi trường hoạt động 2. CƠ CẤU TỔ CHỨC Yếu tố ảnh hưởng CCTC 3. NGUYÊN TẮC CCTC Thiết kế CCTC đảm bảo các nguyên tắc sau  Nguyên tắc gắn với mục tiêu  Nguyên tắc thống nhất chỉ huy  Nguyên tắc hiệu quả kinh tế  Nguyên tắc cân đối  Nguyên tắc linh hoạt  An tồn trong hoạt động Cĩ 7 mơ hình cơ bản sau  Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến  Cơ cấu tổ chức quản trị theo chức năng  Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến - chức năng  Cơ cấu tổ chức theo ma trận  Cơ cấu tổ chức phân theo địa dư  Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm  Cơ cấu tổ chức theo khách hàng 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC CCTC trực tuyến 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC GIÁM ĐỐC PGĐ SẢN XUẤT PGĐ TIÊU THỤ PX 1 PX 2 PX 3 CH Số 1 CH Số 2 CH Số 3 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC GIÁM ĐỐC Phòng KH Phòng TC Phòng KT Phòng NS Phòng KCS PX 1 PX 2 PX 3 CH 1 CH 2 CH 3 CCTC chức năng 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC PGĐ SẢN XUẤT GIÁM ĐỐC PGĐ TIÊU THỤ Phòng KH Phòng TC Phòng KT Phòng NS Phòng KCS PX 1 PX 2 PX 3 CH 1 CH 2 CH 3 CCTC trực tuyến - chức năng 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC BAN GIÁM ĐỐC Phòng Thiết kế Phòng NC thị trường Phòng NC công nghệ Phòng NC tài chính Phòng NC nhân sự Ban QL dự án 1 Ban QL dự án 2 Ban QL dự án 3 Ban QL dự án 4 CCTC ma trận 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC Tổng Giám Đốc Vùng phía Bắc Vùng miền Trung Vùng trung tâm Vùng Đông Nam Bộ Vùng Tây Nam Bộ CCTC theo địa lý 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC Giám Đốc Phòng Marketing Phòng nhân sự Phòng kinh doanh Phòng tài chính KV kinh doanh tổng hợp KV hàng hóa trẻ em KV dụng cụ CN KV hàng điện tử Kỹ thuật Sản xuất Kế toán Bán hàng Kỹ thuật Sản xuất Kế toán Bán hàng CCTC theo sản phẩm 4. CÁC MƠ HÌNH CCTC CCTC theo khách hàng Tổng giám đốc Ngân hàng đô thị công cộng Ngân hàng hợp tác xã Ngân hàng sự nghiệp Cho vay bất động sản và thừa kế Ngân hàng nông nghiệp 5. PHÂN QUYỀN & ỦY QUYỀN Phân quyền - Là xu hướng phân tán quyền ra quyết định, cơ sở của việc ủy quyền. - Mức độ phân quyền càng lớn khi - Số lượng quyết định cấp dưới càng ngày càng nhiều - Các quyết định đề ra ở cấp dưới càng quan trọng. - Cĩ nhiều chức năng bị tác động bởi các quyết định của cấp thấp trong tổ chức - Nhà quản trị ít phải kiểm tra một quyết định cùng với những người khác. Ủy quyền - Ủy quyền là thỏa thuận với người khác nhằm - Trao cho trách nhiệm để thay mặt bạn thực hiện cơng việc. - Trao cho quyền hạn để cĩ thể hồn thành cơng việc. - Phân bổ nguồn lực để họ cĩ thể thực hiện cơng việc. - Ủy quyền và giao việc khác nhau. 5. PHÂN QUYỀN & ỦY QUYỀN Nguyên tắc ủy quyền  Người được ủy quyền phải là cấp dưới, cĩ thể làm trực tiếp cơng việc đĩ  Sự ủy quyền khơng làm mất đi hay thu nhỏ trách nhiệm của người ủy quyền  Quyền lợi và nghĩa vụ của người ủy quyền và được ủy quyền phải được đảm bảo  Nội dung, ranh giới của nhiệm vụ được ủy quyền phải được xác định rõ ràng  ủy quyền phải tự giác, khơng được áp đặt  Người được ủy quyền phải cĩ thơng tin trước khi bắt tay vào cơng việc  Luơn cĩ kiểm tra trong quá trình ủy quyền 5. PHÂN QUYỀN & ỦY QUYỀN Ủy quyền Lợi ích đối với nhà quản trị  Đưa ra những quyết định sáng suốt hơn.  Tận dụng thời gian eo hẹp của mình.  Nâng cao hiệu quả cơng việc của tập thể.  Giảm được áp lực cơng việc  Đào tạo nhà quản trị kế cận 5. PHÂN QUYỀN & ỦY QUYỀN Ủy quyền Lợi ích đối với người được ủy quyền  Phát triển các kỹ năng mới cũng như năng lực của họ.  Họ cảm nhận được sự tin tưởng, điều này sẽ thúc đẩy họ nhiệt tình và năng động hơn trong cơng việc.  Tăng hiểu biết về tổ chức và cơng việc chung. 5. PHÂN QUYỀN & ỦY QUYỀN Ủy quyền Trở ngại của nhà quản trị khi ủy quyền  Sợ cấp dưới khơng hồn thành nhiệm vụ được giao.  Sợ khơng kiểm sốt được việc đã giao, hay nhân viên làm theo ý của họ mà khơng theo ý mình.  Trở ngại khi khơng xác định rõ trách nhiệm và quyền hạn.  Sợ cấp dưới làm tốt hơn mình. Các file đính kèm theo tài liệu nàygiao_trinh_quan_tr Trang chủ Bài viết học thuật Tài liệu lĩnh vực Khác SLIDE QUẢN TRỊ HỌC - CHƯƠNG 7. CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO Nội dung Thông tin bài viết Download Trân trọng cảm ơn người dùng đã đóng góp vào hệ thống tài liệu mở. Chúng tôi cam kết sử dụng những tài liệu của các bạn cho mục đích nghiên cứu, học tập và phục vụ cộng đồng và tuyệt đối không thương mại hóa hệ thống tài liệu đã được đóng góp. Many thanks for sharing your valuable materials to our open system. We commit to use your countributed materials for the purposes of learning, doing researches, serving the community and stricly not for any commercial purpose. Tác giả Tạp chí Năm xuất bản 0 Tham khảo Tiếng Việt Bạn vui lòng đăng nhập để download tài liệu, việc đăng ký hoàn toàn miễn phí và chỉ nhằm quản lý và hỗ trợ người dùng trên hệ thống. Xin cám ơn. English Bạn vui lòng đăng nhập để download tài liệu, việc đăng ký hoàn toàn miễn phí và chỉ nhằm quản lý và hỗ trợ người dùng trên hệ thống. Xin cám ơn. Nếu bạn thấy văn bản này có dấu hiệu vi phạm, vui lòng gửi thông báo cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xem xét và xử lý văn bản này trong thời gian sớm nhất. CHƯƠNG 71/ Khái niệm điều khiểnLà một quá trình tác động liên tục đến con người, thông qua các hoạt động như hướng dẫn, động viên, khích lệ… nhà quản trị tạo động lực để NV nỗ lực, nhiệt tình hoàn thành các nhiệm vụ nhằm đạt được mục tiêu do tổ chức đề Vai trò của chức năng điều khiển Xác định con người là nhân tố quan trọng nhất vì tất cả mục tiêu và kết quả thựctế được thực hiện thông qua con người . Nhà quản trị cần có sự quan tâm hỗ trợ,động viên, tạo điều kiện thuận lợi để nhân viên hoàn thành nhiệm vụ, hướng đếntrung thành với tổ Nội dung của chức năng điều khiểnLãnh đạo con người, hướng họ vào thực hiện tốt mục tiêu và nhiệm vụ của tổ chứcĐộng viên con người trong tổ chức làm việcThông tin hiệu quả, tạo thuận lợi cho con người làm việc với tổ chứcXử lí kịp thời các xung đột xảy ra có liên quan đến tổ chức4/ Các công việc cần làm của nhân viên kinh doanh bán hàngNắm bắt thông tin liên quan đến SF  Giới thiệu SF cho khách Tư vấn và hướng dẫn cho khách lựa chọn Giới thiệu chính sách ưu đãi khuyến mại, giá, chiếc khấu, hoa hồng, bảo hành, bảo trì, khiếu nại Soạn thảo Hợp đồng, thương thuyết, thuyết phục Kh về điều khoản Theo dõi tiến trình giao hàng, thu tiền, thanh toán…. Chăm sóc khách hàng…..5/ Những lí do dẫn đến phá sản, kế hoạch thất bạiViệc nhiều, việc khó, date line Quá tải, căng thẳng, mệt mỏi, stress  Hiệu quả CV thấp, bị khiển trách  Nhân viên chán nản, bỏ việc  DN thiếu hụt laođộng6/ Các lí thuyết động cơ và động viêna/ Lý thuyết cổ điển TaylorBảo đảm công nhân sẽ thực hiện những công việc thường xuyên lập đi lập lại 1 cách nhàm chán nhưng với hiệu quả cao nhất

quản trị học chương 7